XosoVIP · Các miền
Soi cầu miền Trung: đối chiếu nguồn theo tỉnh
Miền Trung hiện có 17 bản ghi kỳ/đài hoàn tất trong cửa sổ bảy ngày, thuộc 14 đài. Ngày nguồn mới nhất là 16/10/2026; có 2 đài mang ngày này. Những đài còn lại giữ nguyên ngày quay gần nhất của mình.
Ngày nguồn của từng đài — không gộp thành một kỳ
Đơn vị đọc của XosoVIP là một đài trong một ngày, không phải một nhãn miền gộp tất cả kết quả. Bảng ngày nguồn giúp phân biệt đài vừa hoàn tất với đài có lịch quay khác và đang giữ kỳ cũ hơn.
| Miền / đài | Ngày mới nhất | Đặc biệt | Kết quả/kỳ | Kỳ trong mẫu |
|---|---|---|---|---|
| Miền Trung / Gia Lai | 16/10/2026 | 403215 | 18 | 1 |
| Miền Trung / Ninh Thuận | 16/10/2026 | 171770 | 18 | 1 |
| Miền Trung / Bình Định | 15/10/2026 | 438678 | 18 | 1 |
| Miền Trung / Quảng Bình | 15/10/2026 | 314660 | 18 | 1 |
| Miền Trung / Quảng Trị | 15/10/2026 | 316331 | 18 | 1 |
| Miền Trung / Đà Nẵng | 14/10/2026 | 214252 | 18 | 2 |
| Miền Trung / Khánh Hòa | 14/10/2026 | 077039 | 18 | 2 |
| Miền Trung / Đắc Lắc | 13/10/2026 | 888136 | 18 | 1 |
| Miền Trung / Quảng Nam | 13/10/2026 | 555708 | 18 | 1 |
| Miền Trung / Phú Yên | 12/10/2026 | 841328 | 18 | 1 |
| Miền Trung / Thừa Thiên Huế | 12/10/2026 | 593056 | 18 | 2 |
| Miền Trung / Kon Tum | 11/10/2026 | 336941 | 18 | 1 |
| Miền Trung / Đắc Nông | 10/10/2026 | 109977 | 18 | 1 |
| Miền Trung / Quảng Ngãi | 10/10/2026 | 308363 | 18 | 1 |
Cột số kỳ trong mẫu đặc biệt quan trọng: tổng lượt của hai đài có số kỳ khác nhau không thể được hiểu như hai mức xuất hiện trên cùng một quy mô. Không tự điền kỳ cho ngày đài không quay.
Tần suất theo từng đài
| Miền / đài | Kỳ hoàn tất mới nhất | Số kỳ / lượt | Bộ dẫn theo tiêu chí |
|---|---|---|---|
| trung / Gia Lai | 16/10/2026 | 1 / 18 | 15 · 2 lượt / 1 kỳ |
| trung / Ninh Thuận | 16/10/2026 | 1 / 18 | 31 · 2 lượt / 1 kỳ |
| trung / Bình Định | 15/10/2026 | 1 / 18 | 29 · 2 lượt / 1 kỳ |
| trung / Quảng Bình | 15/10/2026 | 1 / 18 | 60 · 2 lượt / 1 kỳ |
| trung / Quảng Trị | 15/10/2026 | 1 / 18 | 80 · 3 lượt / 1 kỳ |
| trung / Đà Nẵng | 14/10/2026 | 2 / 36 | 74 · 3 lượt / 2 kỳ |
| trung / Khánh Hòa | 14/10/2026 | 2 / 36 | 52 · 2 lượt / 2 kỳ |
| trung / Đắc Lắc | 13/10/2026 | 1 / 18 | 30 · 2 lượt / 1 kỳ |
| trung / Quảng Nam | 13/10/2026 | 1 / 18 | 01 · 1 lượt / 1 kỳ |
| trung / Phú Yên | 12/10/2026 | 1 / 18 | 61 · 2 lượt / 1 kỳ |
| trung / Thừa Thiên Huế | 12/10/2026 | 2 / 36 | 54 · 2 lượt / 2 kỳ |
| trung / Kon Tum | 11/10/2026 | 1 / 18 | 13 · 2 lượt / 1 kỳ |
| trung / Đắc Nông | 10/10/2026 | 1 / 18 | 11 · 1 lượt / 1 kỳ |
| trung / Quảng Ngãi | 10/10/2026 | 1 / 18 | 37 · 2 lượt / 1 kỳ |
Cửa sổ 7 ngày kết thúc ở ngày nguồn mới nhất; đài chưa có kỳ hoàn tất trong cửa sổ không được tự điền số. bac = Bắc, trung = Trung, nam = Nam. Không so tổng lượt giữa các đài có số kỳ khác nhau.
Đọc kỹ những đài có ngày nguồn mới nhất
Phần kết quả gốc ưu tiên các bản ghi mới nhất và giữ cả tên tỉnh. Khi hai tỉnh cùng xuất hiện một đuôi, đó vẫn là hai bản ghi khác nhau, chứ không phải hai lượt trong một kỳ của cùng tỉnh.
Gia Lai ngày 16/10/2026 có 16 bộ khác nhau trong 18 kết quả. Mức lặp cao nhất là 2 lượt; các bộ cùng mức gồm 15, 82.
Ninh Thuận ngày 16/10/2026 có 17 bộ khác nhau trong 18 kết quả. Mức lặp cao nhất là 2 lượt; các bộ cùng mức gồm 31.
Nguồn đầy đủ của từng đài được kiểm tra trước khi cộng bảng: 18 kết quả với miền Trung, miền Nam và 27 với miền Bắc. Một đài thiếu giải không được dùng chung với các đài đã xong để tuyên bố toàn miền hoàn tất.
Kết quả gốc để tự kiểm tra
Bảng dưới giữ nguyên các chữ số của từng giải, kể cả số 0 ở đầu. Ngày kết quả là ngày của kỳ quay, không phải thời điểm bạn mở bài.
Gia Lai · 16/10/2026
| Giải | Kết quả đã công bố |
|---|---|
| Đặc biệt | 403215 |
| Giải 1 | 35668 |
| Giải 2 | 30082 |
| Giải 3 | 46678 · 68824 |
| Giải 4 | 81804 · 15133 · 75893 · 88292 · 49879 · 63715 · 37682 |
| Giải 5 | 4787 |
| Giải 6 | 2828 · 5814 · 6363 |
| Giải 7 | 120 |
| Giải 8 | 55 |
Ninh Thuận · 16/10/2026
| Giải | Kết quả đã công bố |
|---|---|
| Đặc biệt | 171770 |
| Giải 1 | 48431 |
| Giải 2 | 24493 |
| Giải 3 | 77989 · 61907 |
| Giải 4 | 49892 · 03514 · 62815 · 14396 · 28884 · 19512 · 20131 |
| Giải 5 | 9169 |
| Giải 6 | 1506 · 5662 · 9624 |
| Giải 7 | 129 |
| Giải 8 | 90 |
Bình Định · 15/10/2026
| Giải | Kết quả đã công bố |
|---|---|
| Đặc biệt | 438678 |
| Giải 1 | 91823 |
| Giải 2 | 33809 |
| Giải 3 | 69010 · 39360 |
| Giải 4 | 42060 · 17088 · 49129 · 61992 · 99298 · 21555 · 80161 |
| Giải 5 | 5029 |
| Giải 6 | 1699 · 9300 · 2086 |
| Giải 7 | 643 |
| Giải 8 | 73 |
Vì sao không chọn một bộ đứng đầu cho cả ba miền?
Miền Bắc có 27 kết quả mỗi kỳ, các đài Trung và Nam có 18; số đài và lịch quay cũng khác nhau. Cộng thẳng rồi chọn tổng lớn nhất sẽ chịu ảnh hưởng của quy mô mẫu. Bài giữ từng đài riêng để không làm mất bối cảnh đó.
Cách cập nhật và phạm vi dữ liệu
Phạm vi bài: 10/10/2026 đến 16/10/2026. Chỉ kỳ đủ giải, đúng định dạng mới được đưa vào: miền Bắc 27 kết quả; miền Trung và miền Nam 18 kết quả mỗi đài. Nguồn có thể chưa đủ các ngày liên tiếp, vì thế bài dùng số kỳ thực tế thay vì tự lấp ngày còn thiếu.
Bài cập nhật trên cùng đường dẫn khi có dữ liệu hoàn tất. Mốc “Cập nhật” là lúc hệ thống xử lý nội dung mới; chạy lại mà dữ liệu không đổi không làm mới mốc này. Các bảng mô tả kết quả quá khứ, không bảo đảm kết quả tương lai.
Trước kỳ mới: đọc dữ liệu và kiểm chứng
Các đài có lịch quay và số kỳ khác nhau. Bảng tách riêng từng đài, so các cửa sổ trong cùng đài; không lấy tổng lượt của đài nhiều kỳ để kết luận đài đó có tín hiệu mạnh hơn. Hai tiêu chí tổng lượt và số kỳ có mặt được tính riêng cho từng đài ở phần phân tích phía trên. Không gộp thứ hạng giữa các đài để suy ra một nhận định chung cho cả miền.
Điểm cần đối chiếu: Lượt trùng đuôi vượt lần xuất hiện đầu tiên
| Phạm vi | Kỳ nguồn | Lượt / tổng kết quả | TB nhóm gần đây | TB nhóm trước đó | So sánh hai nhóm |
|---|---|---|---|---|---|
| trung / Bình Định | 15/10/2026 | 2 / 18 | 1 kỳ: 2 | Chưa đủ mẫu | Chưa thể so sánh |
| trung / Gia Lai | 16/10/2026 | 2 / 18 | 1 kỳ: 2 | Chưa đủ mẫu | Chưa thể so sánh |
| trung / Khánh Hòa | 14/10/2026 | 0 / 18 | 2 kỳ: 1 | Chưa đủ mẫu | Chưa thể so sánh |
| trung / Kon Tum | 11/10/2026 | 2 / 18 | 1 kỳ: 2 | Chưa đủ mẫu | Chưa thể so sánh |
| trung / Ninh Thuận | 16/10/2026 | 1 / 18 | 1 kỳ: 1 | Chưa đủ mẫu | Chưa thể so sánh |
| trung / Phú Yên | 12/10/2026 | 1 / 18 | 1 kỳ: 1 | Chưa đủ mẫu | Chưa thể so sánh |
| trung / Quảng Bình | 15/10/2026 | 2 / 18 | 1 kỳ: 2 | Chưa đủ mẫu | Chưa thể so sánh |
| trung / Quảng Nam | 13/10/2026 | 0 / 18 | 1 kỳ: 0 | Chưa đủ mẫu | Chưa thể so sánh |
| trung / Quảng Ngãi | 10/10/2026 | 2 / 18 | 1 kỳ: 2 | Chưa đủ mẫu | Chưa thể so sánh |
| trung / Quảng Trị | 15/10/2026 | 4 / 18 | 1 kỳ: 4 | Chưa đủ mẫu | Chưa thể so sánh |
| trung / Thừa Thiên Huế | 12/10/2026 | 1 / 18 | 2 kỳ: 0.5 | Chưa đủ mẫu | Chưa thể so sánh |
| trung / Đà Nẵng | 14/10/2026 | 1 / 18 | 2 kỳ: 1 | Chưa đủ mẫu | Chưa thể so sánh |
| trung / Đắc Lắc | 13/10/2026 | 2 / 18 | 1 kỳ: 2 | Chưa đủ mẫu | Chưa thể so sánh |
| trung / Đắc Nông | 10/10/2026 | 0 / 18 | 1 kỳ: 0 | Chưa đủ mẫu | Chưa thể so sánh |
Hai nhóm thời gian không chồng lấp. Trung bình tính theo lượt mỗi kỳ/đài, không phải xác suất của kỳ tiếp theo. Bảng không gộp các đài thành một chuỗi.
Kết luận từ dữ liệu hiện có
Số liệu đủ để mô tả nhóm nào có mức đếm cao hơn trong cửa sổ này. Nó chưa đủ để chọn một kết quả tương lai hoặc gán phần trăm tin cậy cho lựa chọn đó.
Kỳ tiếp theo sẽ được đối chiếu bằng đúng chỉ số trên, theo từng đài. Tăng, giảm hay bằng nhau đều được ghi nhận; đây là kiểm chứng mô tả, không phải bảng thắng/thua hoặc tỷ lệ dự đoán đúng.
Bản lưu và đối chiếu sau kỳ quay
Bản lưu cho bộ ngày nguồn này: 16/10/2026 17:31:02 (giờ Việt Nam).
Lưu tối đa 10 phiên bản theo bộ ngày nguồn; hiển thị 3 bản gần nhất. Không tạo nhận định hồi tố. Chỉ đối chiếu kỳ có bản lưu trước mốc kiểm tra giờ quay; nếu không đáp ứng sẽ ghi rõ, không tính là nhận định trước kỳ.
Bản lưu 16/10/2026 17:31:02 — xem nguyên văn và đối chiếu
Trước kỳ mới: đọc dữ liệu và kiểm chứng
Các đài có lịch quay và số kỳ khác nhau. Bảng tách riêng từng đài, so các cửa sổ trong cùng đài; không lấy tổng lượt của đài nhiều kỳ để kết luận đài đó có tín hiệu mạnh hơn. Hai tiêu chí tổng lượt và số kỳ có mặt được tính riêng cho từng đài ở phần phân tích phía trên. Không gộp thứ hạng giữa các đài để suy ra một nhận định chung cho cả miền.
Điểm cần đối chiếu: Lượt trùng đuôi vượt lần xuất hiện đầu tiên
| Phạm vi | Kỳ nguồn | Lượt / tổng kết quả | TB nhóm gần đây | TB nhóm trước đó | So sánh hai nhóm |
|---|---|---|---|---|---|
| trung / Bình Định | 15/10/2026 | 2 / 18 | 1 kỳ: 2 | Chưa đủ mẫu | Chưa thể so sánh |
| trung / Gia Lai | 16/10/2026 | 2 / 18 | 1 kỳ: 2 | Chưa đủ mẫu | Chưa thể so sánh |
| trung / Khánh Hòa | 14/10/2026 | 0 / 18 | 2 kỳ: 1 | Chưa đủ mẫu | Chưa thể so sánh |
| trung / Kon Tum | 11/10/2026 | 2 / 18 | 1 kỳ: 2 | Chưa đủ mẫu | Chưa thể so sánh |
| trung / Ninh Thuận | 16/10/2026 | 1 / 18 | 1 kỳ: 1 | Chưa đủ mẫu | Chưa thể so sánh |
| trung / Phú Yên | 12/10/2026 | 1 / 18 | 1 kỳ: 1 | Chưa đủ mẫu | Chưa thể so sánh |
| trung / Quảng Bình | 15/10/2026 | 2 / 18 | 1 kỳ: 2 | Chưa đủ mẫu | Chưa thể so sánh |
| trung / Quảng Nam | 13/10/2026 | 0 / 18 | 1 kỳ: 0 | Chưa đủ mẫu | Chưa thể so sánh |
| trung / Quảng Ngãi | 10/10/2026 | 2 / 18 | 1 kỳ: 2 | Chưa đủ mẫu | Chưa thể so sánh |
| trung / Quảng Trị | 15/10/2026 | 4 / 18 | 1 kỳ: 4 | Chưa đủ mẫu | Chưa thể so sánh |
| trung / Thừa Thiên Huế | 12/10/2026 | 1 / 18 | 2 kỳ: 0.5 | Chưa đủ mẫu | Chưa thể so sánh |
| trung / Đà Nẵng | 14/10/2026 | 1 / 18 | 2 kỳ: 1 | Chưa đủ mẫu | Chưa thể so sánh |
| trung / Đắc Lắc | 13/10/2026 | 2 / 18 | 1 kỳ: 2 | Chưa đủ mẫu | Chưa thể so sánh |
| trung / Đắc Nông | 10/10/2026 | 0 / 18 | 1 kỳ: 0 | Chưa đủ mẫu | Chưa thể so sánh |
Hai nhóm thời gian không chồng lấp. Trung bình tính theo lượt mỗi kỳ/đài, không phải xác suất của kỳ tiếp theo. Bảng không gộp các đài thành một chuỗi.
Kết luận từ dữ liệu hiện có
Số liệu đủ để mô tả nhóm nào có mức đếm cao hơn trong cửa sổ này. Nó chưa đủ để chọn một kết quả tương lai hoặc gán phần trăm tin cậy cho lựa chọn đó.
Kỳ tiếp theo sẽ được đối chiếu bằng đúng chỉ số trên, theo từng đài. Tăng, giảm hay bằng nhau đều được ghi nhận; đây là kiểm chứng mô tả, không phải bảng thắng/thua hoặc tỷ lệ dự đoán đúng.
| Phạm vi | Ngày nguồn | Mức đã lưu | Kỳ tiếp theo | Mức mới | Đối chiếu |
|---|---|---|---|---|---|
| trung / Bình Định | 15/10/2026 | 2 / 18 | Chưa có | — | Chờ kỳ hoàn tất tiếp theo |
| trung / Gia Lai | 16/10/2026 | 2 / 18 | Chưa có | — | Chờ kỳ hoàn tất tiếp theo |
| trung / Khánh Hòa | 14/10/2026 | 0 / 18 | Chưa có | — | Chờ kỳ hoàn tất tiếp theo |
| trung / Kon Tum | 11/10/2026 | 2 / 18 | Chưa có | — | Chờ kỳ hoàn tất tiếp theo |
| trung / Ninh Thuận | 16/10/2026 | 1 / 18 | Chưa có | — | Chờ kỳ hoàn tất tiếp theo |
| trung / Phú Yên | 12/10/2026 | 1 / 18 | Chưa có | — | Chờ kỳ hoàn tất tiếp theo |
| trung / Quảng Bình | 15/10/2026 | 2 / 18 | Chưa có | — | Chờ kỳ hoàn tất tiếp theo |
| trung / Quảng Nam | 13/10/2026 | 0 / 18 | Chưa có | — | Chờ kỳ hoàn tất tiếp theo |
| trung / Quảng Ngãi | 10/10/2026 | 2 / 18 | Chưa có | — | Chờ kỳ hoàn tất tiếp theo |
| trung / Quảng Trị | 15/10/2026 | 4 / 18 | Chưa có | — | Chờ kỳ hoàn tất tiếp theo |
| trung / Thừa Thiên Huế | 12/10/2026 | 1 / 18 | Chưa có | — | Chờ kỳ hoàn tất tiếp theo |
| trung / Đà Nẵng | 14/10/2026 | 1 / 18 | Chưa có | — | Chờ kỳ hoàn tất tiếp theo |
| trung / Đắc Lắc | 13/10/2026 | 2 / 18 | Chưa có | — | Chờ kỳ hoàn tất tiếp theo |
| trung / Đắc Nông | 10/10/2026 | 0 / 18 | Chưa có | — | Chờ kỳ hoàn tất tiếp theo |
Bản lưu 16/10/2026 17:26:02 — xem nguyên văn và đối chiếu
Trước kỳ mới: đọc dữ liệu và kiểm chứng
Các đài có lịch quay và số kỳ khác nhau. Bảng tách riêng từng đài, so các cửa sổ trong cùng đài; không lấy tổng lượt của đài nhiều kỳ để kết luận đài đó có tín hiệu mạnh hơn. Hai tiêu chí tổng lượt và số kỳ có mặt được tính riêng cho từng đài ở phần phân tích phía trên. Không gộp thứ hạng giữa các đài để suy ra một nhận định chung cho cả miền.
Điểm cần đối chiếu: Lượt trùng đuôi vượt lần xuất hiện đầu tiên
| Phạm vi | Kỳ nguồn | Lượt / tổng kết quả | TB nhóm gần đây | TB nhóm trước đó | So sánh hai nhóm |
|---|---|---|---|---|---|
| trung / Bình Định | 15/10/2026 | 2 / 18 | 1 kỳ: 2 | Chưa đủ mẫu | Chưa thể so sánh |
| trung / Khánh Hòa | 14/10/2026 | 0 / 18 | 2 kỳ: 1 | Chưa đủ mẫu | Chưa thể so sánh |
| trung / Kon Tum | 11/10/2026 | 2 / 18 | 1 kỳ: 2 | Chưa đủ mẫu | Chưa thể so sánh |
| trung / Ninh Thuận | 16/10/2026 | 1 / 18 | 1 kỳ: 1 | Chưa đủ mẫu | Chưa thể so sánh |
| trung / Phú Yên | 12/10/2026 | 1 / 18 | 1 kỳ: 1 | Chưa đủ mẫu | Chưa thể so sánh |
| trung / Quảng Bình | 15/10/2026 | 2 / 18 | 1 kỳ: 2 | Chưa đủ mẫu | Chưa thể so sánh |
| trung / Quảng Nam | 13/10/2026 | 0 / 18 | 1 kỳ: 0 | Chưa đủ mẫu | Chưa thể so sánh |
| trung / Quảng Ngãi | 10/10/2026 | 2 / 18 | 1 kỳ: 2 | Chưa đủ mẫu | Chưa thể so sánh |
| trung / Quảng Trị | 15/10/2026 | 4 / 18 | 1 kỳ: 4 | Chưa đủ mẫu | Chưa thể so sánh |
| trung / Thừa Thiên Huế | 12/10/2026 | 1 / 18 | 2 kỳ: 0.5 | Chưa đủ mẫu | Chưa thể so sánh |
| trung / Đà Nẵng | 14/10/2026 | 1 / 18 | 2 kỳ: 1 | Chưa đủ mẫu | Chưa thể so sánh |
| trung / Đắc Lắc | 13/10/2026 | 2 / 18 | 1 kỳ: 2 | Chưa đủ mẫu | Chưa thể so sánh |
| trung / Đắc Nông | 10/10/2026 | 0 / 18 | 1 kỳ: 0 | Chưa đủ mẫu | Chưa thể so sánh |
Hai nhóm thời gian không chồng lấp. Trung bình tính theo lượt mỗi kỳ/đài, không phải xác suất của kỳ tiếp theo. Bảng không gộp các đài thành một chuỗi.
Kết luận từ dữ liệu hiện có
Số liệu đủ để mô tả nhóm nào có mức đếm cao hơn trong cửa sổ này. Nó chưa đủ để chọn một kết quả tương lai hoặc gán phần trăm tin cậy cho lựa chọn đó.
Kỳ tiếp theo sẽ được đối chiếu bằng đúng chỉ số trên, theo từng đài. Tăng, giảm hay bằng nhau đều được ghi nhận; đây là kiểm chứng mô tả, không phải bảng thắng/thua hoặc tỷ lệ dự đoán đúng.
| Phạm vi | Ngày nguồn | Mức đã lưu | Kỳ tiếp theo | Mức mới | Đối chiếu |
|---|---|---|---|---|---|
| trung / Bình Định | 15/10/2026 | 2 / 18 | Chưa có | — | Chờ kỳ hoàn tất tiếp theo |
| trung / Khánh Hòa | 14/10/2026 | 0 / 18 | Chưa có | — | Chờ kỳ hoàn tất tiếp theo |
| trung / Kon Tum | 11/10/2026 | 2 / 18 | Chưa có | — | Chờ kỳ hoàn tất tiếp theo |
| trung / Ninh Thuận | 16/10/2026 | 1 / 18 | Chưa có | — | Chờ kỳ hoàn tất tiếp theo |
| trung / Phú Yên | 12/10/2026 | 1 / 18 | Chưa có | — | Chờ kỳ hoàn tất tiếp theo |
| trung / Quảng Bình | 15/10/2026 | 2 / 18 | Chưa có | — | Chờ kỳ hoàn tất tiếp theo |
| trung / Quảng Nam | 13/10/2026 | 0 / 18 | Chưa có | — | Chờ kỳ hoàn tất tiếp theo |
| trung / Quảng Ngãi | 10/10/2026 | 2 / 18 | Chưa có | — | Chờ kỳ hoàn tất tiếp theo |
| trung / Quảng Trị | 15/10/2026 | 4 / 18 | Chưa có | — | Chờ kỳ hoàn tất tiếp theo |
| trung / Thừa Thiên Huế | 12/10/2026 | 1 / 18 | Chưa có | — | Chờ kỳ hoàn tất tiếp theo |
| trung / Đà Nẵng | 14/10/2026 | 1 / 18 | Chưa có | — | Chờ kỳ hoàn tất tiếp theo |
| trung / Đắc Lắc | 13/10/2026 | 2 / 18 | Chưa có | — | Chờ kỳ hoàn tất tiếp theo |
| trung / Đắc Nông | 10/10/2026 | 0 / 18 | Chưa có | — | Chờ kỳ hoàn tất tiếp theo |
Bản lưu 15/10/2026 17:31:02 — xem nguyên văn và đối chiếu
Trước kỳ mới: đọc dữ liệu và kiểm chứng
Các đài có lịch quay và số kỳ khác nhau. Bảng tách riêng từng đài, so các cửa sổ trong cùng đài; không lấy tổng lượt của đài nhiều kỳ để kết luận đài đó có tín hiệu mạnh hơn. Hai tiêu chí tổng lượt và số kỳ có mặt được tính riêng cho từng đài ở phần phân tích phía trên. Không gộp thứ hạng giữa các đài để suy ra một nhận định chung cho cả miền.
Điểm cần đối chiếu: Lượt trùng đuôi vượt lần xuất hiện đầu tiên
| Phạm vi | Kỳ nguồn | Lượt / tổng kết quả | TB nhóm gần đây | TB nhóm trước đó | So sánh hai nhóm |
|---|---|---|---|---|---|
| trung / Bình Định | 15/10/2026 | 2 / 18 | 1 kỳ: 2 | Chưa đủ mẫu | Chưa thể so sánh |
| trung / Gia Lai | 09/10/2026 | 0 / 18 | 1 kỳ: 0 | Chưa đủ mẫu | Chưa thể so sánh |
| trung / Khánh Hòa | 14/10/2026 | 0 / 18 | 2 kỳ: 1 | Chưa đủ mẫu | Chưa thể so sánh |
| trung / Kon Tum | 11/10/2026 | 2 / 18 | 1 kỳ: 2 | Chưa đủ mẫu | Chưa thể so sánh |
| trung / Ninh Thuận | 09/10/2026 | 2 / 18 | 1 kỳ: 2 | Chưa đủ mẫu | Chưa thể so sánh |
| trung / Phú Yên | 12/10/2026 | 1 / 18 | 1 kỳ: 1 | Chưa đủ mẫu | Chưa thể so sánh |
| trung / Quảng Bình | 15/10/2026 | 2 / 18 | 1 kỳ: 2 | Chưa đủ mẫu | Chưa thể so sánh |
| trung / Quảng Nam | 13/10/2026 | 0 / 18 | 1 kỳ: 0 | Chưa đủ mẫu | Chưa thể so sánh |
| trung / Quảng Ngãi | 10/10/2026 | 2 / 18 | 1 kỳ: 2 | Chưa đủ mẫu | Chưa thể so sánh |
| trung / Quảng Trị | 15/10/2026 | 4 / 18 | 1 kỳ: 4 | Chưa đủ mẫu | Chưa thể so sánh |
| trung / Thừa Thiên Huế | 12/10/2026 | 1 / 18 | 2 kỳ: 0.5 | Chưa đủ mẫu | Chưa thể so sánh |
| trung / Đà Nẵng | 14/10/2026 | 1 / 18 | 2 kỳ: 1 | Chưa đủ mẫu | Chưa thể so sánh |
| trung / Đắc Lắc | 13/10/2026 | 2 / 18 | 1 kỳ: 2 | Chưa đủ mẫu | Chưa thể so sánh |
| trung / Đắc Nông | 10/10/2026 | 0 / 18 | 1 kỳ: 0 | Chưa đủ mẫu | Chưa thể so sánh |
Hai nhóm thời gian không chồng lấp. Trung bình tính theo lượt mỗi kỳ/đài, không phải xác suất của kỳ tiếp theo. Bảng không gộp các đài thành một chuỗi.
Kết luận từ dữ liệu hiện có
Số liệu đủ để mô tả nhóm nào có mức đếm cao hơn trong cửa sổ này. Nó chưa đủ để chọn một kết quả tương lai hoặc gán phần trăm tin cậy cho lựa chọn đó.
Kỳ tiếp theo sẽ được đối chiếu bằng đúng chỉ số trên, theo từng đài. Tăng, giảm hay bằng nhau đều được ghi nhận; đây là kiểm chứng mô tả, không phải bảng thắng/thua hoặc tỷ lệ dự đoán đúng.
| Phạm vi | Ngày nguồn | Mức đã lưu | Kỳ tiếp theo | Mức mới | Đối chiếu |
|---|---|---|---|---|---|
| trung / Bình Định | 15/10/2026 | 2 / 18 | Chưa có | — | Chờ kỳ hoàn tất tiếp theo |
| trung / Gia Lai | 09/10/2026 | 0 / 18 | 16/10/2026 | 2 / 18 | Tăng 2 |
| trung / Khánh Hòa | 14/10/2026 | 0 / 18 | Chưa có | — | Chờ kỳ hoàn tất tiếp theo |
| trung / Kon Tum | 11/10/2026 | 2 / 18 | Chưa có | — | Chờ kỳ hoàn tất tiếp theo |
| trung / Ninh Thuận | 09/10/2026 | 2 / 18 | 16/10/2026 | 1 / 18 | Giảm 1 |
| trung / Phú Yên | 12/10/2026 | 1 / 18 | Chưa có | — | Chờ kỳ hoàn tất tiếp theo |
| trung / Quảng Bình | 15/10/2026 | 2 / 18 | Chưa có | — | Chờ kỳ hoàn tất tiếp theo |
| trung / Quảng Nam | 13/10/2026 | 0 / 18 | Chưa có | — | Chờ kỳ hoàn tất tiếp theo |
| trung / Quảng Ngãi | 10/10/2026 | 2 / 18 | Chưa có | — | Chờ kỳ hoàn tất tiếp theo |
| trung / Quảng Trị | 15/10/2026 | 4 / 18 | Chưa có | — | Chờ kỳ hoàn tất tiếp theo |
| trung / Thừa Thiên Huế | 12/10/2026 | 1 / 18 | Chưa có | — | Chờ kỳ hoàn tất tiếp theo |
| trung / Đà Nẵng | 14/10/2026 | 1 / 18 | Chưa có | — | Chờ kỳ hoàn tất tiếp theo |
| trung / Đắc Lắc | 13/10/2026 | 2 / 18 | Chưa có | — | Chờ kỳ hoàn tất tiếp theo |
| trung / Đắc Nông | 10/10/2026 | 0 / 18 | Chưa có | — | Chờ kỳ hoàn tất tiếp theo |